Đào Ngọc Lữ

Năm sinh1937
Quê quánHà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/06/1969
Nơi hy sinhĐường 18
Vị trí mộ (25-93)07 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033881]: Lietsi {Họ tên=Đào Ngọc Lữ, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=15/06/1969, Quê quán=Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 18, Vị trí mộ=(25-93)07 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14304 (số thứ tự 1033881).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Ngọc Lữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Ngọc Lữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 15/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Chí sinh 1943 · Hoàng Quế- Đông Triều- Quảng Ninh
  2. Dương Văn Tịch sinh 1942 · Trung Bắc- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
  3. Đinh Thanh Bình sinh 1950 · Đại Đồng- Tràng Định
  4. Trương Văn Quang sinh 1941 · Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  5. Bùi Thị Xuân sinh 1949 · Nhơn Phong- An Nhơn- Bình Định
  6. Hoàng Quang Sính sinh 1947 · Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang