Phạm Hồng Niên

Năm sinh1949
Quê quánXóm Vĩnh- Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/06/1969
Nơi hy sinhĐồi 684, Bắc Plây Cần
Vị trí mộ (26-86)06 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033849]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Niên, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/06/1969, Quê quán=Xóm Vĩnh- Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 684, Bắc Plây Cần, Vị trí mộ=(26-86)06 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14272 (số thứ tự 1033849).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Niên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Niên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 25/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Hùng sinh 1947 · Vị Thường- Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà
  2. Trần Văn Duyệt sinh 1940 · Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Nam Hà
  3. Đào Văn Xanh sinh 1942 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Lê Văn Đề sinh 1942 · Trạm Thản- Phù Ninh- Phú Thọ
  5. Bùi Đức Vĩnh sinh 1951 · Hòa Bình- Lê Chân- Hồng Lam- Tiên Lữ- Hải Hưng
  6. Nguyễn Đìmh My sinh 1946 · Xóm 6- Việt Tiến- Vỉnh Bảo- Hải Phòng