Lương Văn Né

Năm sinh1935
Quê quánChòm Lở- Nam Đông- Quan Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/03/1969
Nơi hy sinhChư hinh, Kon Tum
Vị trí mộ (86-99)05 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033845]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Né, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=23/03/1969, Quê quán=Chòm Lở- Nam Đông- Quan Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư hinh, Kon Tum, Vị trí mộ=(86-99)05 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14268 (số thứ tự 1033845).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Né” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Né” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 23/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Ngọc
  2. Lương Văn Bường
  3. Mạc Văn Tân
  4. Trung Văn Ón
  5. Nguyễn Sĩ Đinh
  6. Nguyễn Hữu Tách
  7. Lê Văn Hinh
  8. Phan Văn Trọng
  9. Dương Thơì Tài
  10. Phùng Văn Pải
  11. Nguyễn Hữu Trụ
  12. Nguyễn Duy Minh
  13. Nguyễn Doãn Xuân
  14. Vương Văn Danh
  15. Hoàng Văn Thỏa
  16. Nguyễn Hồng Bơi