Hà Đình Phi

Năm sinh1934
Quê quánDân Ái- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/9/1969
Nơi hy sinhCao điểm 1500
Vị trí mộ (82-78)01 bản đồ Plei Dei Go 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033709]: Lietsi {Họ tên=Hà Đình Phi, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=25448, Quê quán=Dân Ái- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1500, Vị trí mộ=(82-78)01 bản đồ Plei Dei Go 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14132 (số thứ tự 1033709).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đình Phi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đình Phi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 2/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Phẩm sinh 1943 · Thạch Xuyên- Quân Lĩnh- Bạch Thông
  2. Nguyễn Quyết sinh 1949 · Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Vũ Đăng Du sinh 1940 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình
  4. Vũ Xuân Minh sinh 1947 · Yên Lộc- Can Lộc
  5. Đinh Quang Bắu sinh 1950 · Bến Điền- Bạch xa- Hàm Yên
  6. Nguyễn Viết Hạ Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây