Hà Văn Cúc

Năm sinh1945
Quê quánVăn Nho- Bá Thước- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 31/01/1969
Nơi hy sinhĐồn Đắc Lung, Gia Lai
Vị trí mộ Đông bắc h80, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033680]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Cúc, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=31/01/1969, Quê quán=Văn Nho- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Đắc Lung, Gia Lai, Vị trí mộ=Đông bắc h80, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14103 (số thứ tự 1033680).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Cúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Cúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 31/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Di A Tà
  2. Lữ Văn Lợi
  3. Trần Văn Hồng
  4. Trần Đức Vượng
  5. Phạm Hồng Phóng