Nguyễn Văn Giảng

Năm sinh1948
Quê quánNam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 27/09/1969
Nơi hy sinhĐiều trị 34-B3
Vị trí mộ Tại điều trị 34

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033546]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Giảng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/09/1969, Quê quán=Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 34-B3, Vị trí mộ=Tại điều trị 34}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13969 (số thứ tự 1033546).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Giảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 27/09/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bình
  2. Nguyễn Xuân Lộc
  3. Nguyễn Văn Chiến
  4. Nguyễn Xuân Trinh
  5. Trương Công Đoan
  6. Nguyễn Quyết Chiến
  7. Hoàng Văn Binh
  8. Bùi Văn Vọng
  9. Đinh Văn Sê (Lê)
  10. Nguyễn Văn Tỉnh