Trần Duy

Năm sinh1942
Quê quánBình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam
Ngày hy sinh 4/9/1969
Nơi hy sinhH6, Đắc Lắc
Vị trí mộ Ca Nước H6, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033394]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25450, Quê quán=Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Ca Nước H6, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13817 (số thứ tự 1033394).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Duy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 4/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Nguyên
  2. Nguyễn Phúc Lan
  3. Phạm Đình Mận
  4. Đào Thanh Xuân
  5. Phạm Đình Mận
  6. Nguyễn Văn Nghi