Lê Viết Lượng

Năm sinh1947
Quê quánTrường Tân- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 29/04/1969
Nơi hy sinhTrường QC Cánh trung
Vị trí mộ Nam T 10, C05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033366]: Lietsi {Họ tên=Lê Viết Lượng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=29/04/1969, Quê quán=Trường Tân- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trường QC Cánh trung, Vị trí mộ=Nam T 10, C05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13789 (số thứ tự 1033366).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Viết Lượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Viết Lượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 29/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái Đồng Phúc- Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Tống Xuân Đài sinh 1947 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Lê Thanh Bình sinh 1948 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Nguyễn Viết Cần sinh 1945 · Xóm Anh- Đông Phúc- Đông Sơn- Thanh Hóa
  5. Hoàng Văn Phòn sinh 1952 · Chí Kiên- Văn Lãng
  6. Vũ Thế Môn sinh 1943 · Xóm 7- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình
  7. Đào Lê Bôn sinh 1942 · Mỹ Giang- Tạm Hợp- Quốc Oai- Hà Tây
  8. Nguyễn Hữu Hảo sinh 1948 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
  9. Đào Tất Lãnh sinh 1947 · Tử Dương- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây
  10. Vũ Tiến Dự sinh 1939 · Diễn Xá- Minh Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng