Lương Văn Tường

Năm sinh1944
Quê quánTrung Phương- Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/06/1969
Nơi hy sinhĐường 18 Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (27-88)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033325]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Tường, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23/06/1969, Quê quán=Trung Phương- Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 18 Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(27-88)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13748 (số thứ tự 1033325).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Tường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 23/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Đước sinh 1948 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Nguyễn Chân Thành sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Mai Văn Khuyến sinh 1949 · Xóm 1- Xuân Bắc- Xuân Thủy- Nam Hà
  4. Hoàng Đăng Sáy sinh 1950 · Ngũ Sảo- Hòa An- Cao Bằng
  5. Trương Văn Thuế sinh 1948 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  6. Nguyễn Văn Kiện sinh 1945 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  7. Đỗ Thành Tào sinh 1945 · Thanh Thủy- Tỉnh Gia- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Trọng Giai sinh 1949 · Quyết Thắng- Xuân Niên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Lợi sinh 1946 · Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Hồng Dong sinh 1948 · Cao Xá- Dũng Tiến- Thường Tín- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Quyết sinh 1933 · Cẩm La- Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng
  12. Vi Văn Vệnh sinh 1940 · Quý Quân- Hà Quảng- Cao Bằng
  13. Ngô Văn Tài sinh 1950 · Phủ Yên- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
  14. Lê Đình Long sinh 1945 · Khu Phố Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
  15. Trần Sĩ Chuyên (Huyên) sinh 1940 · Sơn Phú- Hương Sơn
  16. Phạm Văn Công sinh 1950 · Đồng Bột- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
  17. Trần Sỹ Chuyên sinh 1940 · Sơn Phú- Hương Sơn- Hà Tĩnh