Trần Văn Vỹ

Năm sinh1940
Quê quánThanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 1/3/1969
Nơi hy sinhNgọc Kon Réo, h16, Kon Tum
Vị trí mộ Ngọc Kon Réo, h16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033307]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Vỹ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25263, Quê quán=Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Kon Réo, h16, Kon Tum, Vị trí mộ=Ngọc Kon Réo, h16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13730 (số thứ tự 1033307).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Vỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Vỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 1/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rchâm Giai Làng D- Xã Gào- Huyện 9- Gia Lai
  2. Soong Đê Mơr- Trung Nam- Huyện 2- Gia Lai
  3. Bri sinh 1948 · Hro Krong- Huyện 10- Gia Lai
  4. Phong sinh 1948 · Hro- Xã Kai Yai- Huyện 2- Gia Lai
  5. Huăt Làng Ar Doch- Xã Ar- Huyện 6- Gia Lai
  6. Dóch sinh 1943 · Bă Krong- Huyện 10- Gia Lai
  7. Lang sinh 1943 · Đê Gơ Bắc- Đak Đoa- Huyện 3- Gia Lai
  8. Huyện 7- Gia Lai
  9. A Tiêng sinh 1946 · Làng Nước Chang- R' Manh- H29- Kon Tum
  10. A Dúa Làng Kon rế- Ngok Bà Rền- H16- Kon Tum
  11. A Vỏ Đak Nông- H40- Kon Tum
  12. Phạm Văn Tuất sinh 1938 · Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam
  13. Bùi Huy Thân sinh 1946 · Hòa Thắng- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
  14. Dương Đình Nhân sinh 1948 · Xóm Quỹ- Đông Trạch- Bố Trạch
  15. Nguyễn Công Khoa sinh 1946 · Hồng Sơn- Tràng Định
  16. Ngô Văn Sắc sinh 1946 · Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Trịnh Vô Uý sinh 1945 · Yên Thượng- Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  18. Nguyễn Văn Minh sinh 1932 · Phổ Hòa- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  19. Mạc Văn Rụ sinh 1946 · Niên (Liên) Mạc- Thanh Hà- Hải Hưng
  20. Bùi Hồng Quang sinh 1950 · Cố Nghĩa- Lạc Hưng-
  21. Bùi Văn Mẩn sinh 1942 · Đông Phong- Kỳ Sơn-