Đàm Huy Kiếm

Năm sinh1947
Quê quánHiền Sĩ- Tứ Kỳ- Tân Kỳ- Nghệ An
Ngày hy sinh 22/02/1969
Nơi hy sinhCao điểm 824
Vị trí mộ Chân 824

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033292]: Lietsi {Họ tên=Đàm Huy Kiếm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=22/02/1969, Quê quán=Hiền Sĩ- Tứ Kỳ- Tân Kỳ- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 824, Vị trí mộ=Chân 824}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13715 (số thứ tự 1033292).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Huy Kiếm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Huy Kiếm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 22/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mai sinh 1948 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Nguyễn Duy Nỏn sinh 1942 · Yên Phú- Ý Yên- Nam Hà
  3. Đỗ Văn Phúc sinh 1944 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng
  4. Bế Ích Biền sinh 1948 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Xy ua Ban sinh 1945 · Buôn a yun- Huyện 5- Đăk Lăk
  6. Niê Bin sinh 1938 · Buôn Hyuan hy ao- Huyện 3- Đăk Lăk
  7. A Hrin sinh 1947 · Điệp Lốc- Kon Bơ Lốc- H67- Kon Tum
  8. Mai Văn Phương sinh 1937 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  9. Lai Thế Tô sinh 1946 · Phụ Thanh- Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Đinh Ngọc Trường sinh 1950 · Phú Chữ- Thạnh Phú- Thư Trì- Thái Bình
  11. Đỗ Trọng Chắc sinh 1944 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Đỗ Trọng Trắc sinh 1944 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Mão sinh 1940 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  14. Lò Văn Ún sinh 1946 · Chiềng Bấc- Chiềng Quan- Thuận Châu- Sơn La
  15. Vũ Xuân Tuế sinh 1938 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
  16. Bùi Xuân Xanh sinh 1947 · Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định
  17. Nguyễn Văn Tám sinh 1946 · Phước Sơn- Tuy Phước- Bình Định
  18. Nguyễn Văn Viễn sinh 1931 · Phú Lâm- Quảng Oai- Hà Tây