Nguyễn Khắc Du

Năm sinh1950
Quê quánTrung Thượng- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 29/05/1969
Nơi hy sinhCao điểm 702 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (18-90)07 quận Đắc Tô 1/5000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033267]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khắc Du, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/05/1969, Quê quán=Trung Thượng- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 702 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(18-90)07 quận Đắc Tô 1/5000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13690 (số thứ tự 1033267).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Du” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khắc Du” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 29/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hoàn sinh 1948 · Long Thắng- Hành Dịch- Quế Phong- Nghệ An
  2. Dương Đình Minh sinh 1943 · Xóm 22- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  3. Quách Văn Thừa sinh 1946 · Thanh Long- Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  4. Dương Đình Ninh sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Trần Văn Biên sinh 1937 · Phúc Lập- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  6. Trần Văn Trồi sinh 1946 · Mỹ Quang- Tế Lễ- Tam Nông- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Quang Thành sinh 1943 · Khu phố 1- thị xã Yên Bái
  8. Nguyễn Trọng Phúc sinh 1947 · Cam Giá- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Nguyễn Minh Châm sinh 1926 · Cát Nhơn- Phù Cát- Bình Định