U Ba (Thanh)

Năm sinh1946
Quê quánNgok No- Mang Bút- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 15/12/1969
Nơi hy sinhKon Kơ Năng
Vị trí mộ Ngã 3 đồi thông, Bắc ấp Kon Klăng, H29

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033236]: Lietsi {Họ tên=U Ba (Thanh), Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/12/1969, Quê quán=Ngok No- Mang Bút- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Kơ Năng, Vị trí mộ=Ngã 3 đồi thông, Bắc ấp Kon Klăng, H29}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13659 (số thứ tự 1033236).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Ba (Thanh)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Ba (Thanh)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 15/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chất sinh 1934 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
  2. Bùi Đức Thuận sinh 1930 · Hồng Châu- Yên Lạc-
  3. Bùi Văn Tuân Vân Tảo- Thường Tín-
  4. Bùi Viết Miên - -
  5. Chu Quang Châm sinh 1944 · Đông Các- Đông Quan-
  6. Chương Công Dũng Đạo Xuyên- Phú Xuyên-
  7. Đàm Quang Tang sinh 1937 · Thái Nguyên- Thái Ninh-