A Nol

Năm sinh1940
Quê quánLàng Điệp Gụp- Khu 4- Gia Lai
Ngày hy sinh 25/01/1969
Nơi hy sinhLàng Xar tây nam thị xã Kon Tum
Vị trí mộ Cách ấp 1 km về phía tây

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033233]: Lietsi {Họ tên=A Nol, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/01/1969, Quê quán=Làng Điệp Gụp- Khu 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Xar tây nam thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=Cách ấp 1 km về phía tây}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13656 (số thứ tự 1033233).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Nol” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Nol” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 25/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khoát sinh 1939 · Thôn Kim- Mỹ Thắng- Nam Hà
  2. Đỗ Xuân Nên sinh 1938 · Tân Cương- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc