A Xeng

Năm sinh1942
Quê quánĐak Lom- Mang La- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 1969
Nơi hy sinhMang Cành, H29, Kon Tum
Vị trí mộ Mang Cành

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033224]: Lietsi {Họ tên=A Xeng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mang Cành, H29, Kon Tum, Vị trí mộ=Mang Cành}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13647 (số thứ tự 1033224).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Xeng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Xeng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ksor Nhip
  2. Duyên (Tok)
  3. Riêng
  4. Peng
  5. Phạm Văn Vinh
  6. A Nối
  7. A Tem
  8. A Beo
  9. Lương Văn Hiện
  10. Hà Văn Khẩn
  11. Nguyễn Văn Nính
  12. Phạm Văn Luân
  13. Phạm Văn Hậu