U Nế

Năm sinh1948
Quê quánTam Năng- Đak Ui- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 6/8/1969
Nơi hy sinhĐồi Ngok KBông, H16
Vị trí mộ Đồi Ngok Kbông, H16

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033212]: Lietsi {Họ tên=U Nế, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25421, Quê quán=Tam Năng- Đak Ui- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Ngok KBông, H16, Vị trí mộ=Đồi Ngok Kbông, H16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13635 (số thứ tự 1033212).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Nế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Nế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Đình Bảo
  2. Rơ Ma Rưng
  3. Ksơ Lôi
  4. Rơ Ma Nghĩa
  5. Rơ Châm Hinh
  6. Phạm Đức Thống
  7. A Mát
  8. A Đoa
  9. A Thương
  10. A Mười
  11. A Huynh
  12. A Ma Long
  13. Bùi Ngọc Thanh
  14. Đỗ Khắc Sâm
  15. Đặng Hùng Thơm