A Mông

Năm sinh1947
Quê quánĐất Nhỏ- Đất Xú- h67- Kon Tum
Ngày hy sinh 17/12/1969
Nơi hy sinhỞ Phia Pháp, Đak Xú, H67
Vị trí mộ Gần Làng Phia Pháp, Đak Xú, H67

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033201]: Lietsi {Họ tên=A Mông, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=17/12/1969, Quê quán=Đất Nhỏ- Đất Xú- h67- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ở Phia Pháp, Đak Xú, H67, Vị trí mộ=Gần Làng Phia Pháp, Đak Xú, H67}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13624 (số thứ tự 1033201).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Mông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Mông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 17/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Trung Vân Cút- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Đinh Ngây sinh 1948 · Nước Xô- Mang La- H29- Kon Tum
  3. Bùi Huy Toàn sinh 1948 · Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Văn Ba sinh 1947 · Đại Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  5. Phạm Văn Pháo Đa Quả- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Trần Văn Hạt sinh 1939 · Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình
  7. Bùi Cường (Nam Tiến) sinh 1932 · Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  8. Đào Văn Ích Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây