A Bin

Năm sinh1948
Quê quánLàng Đông Nay- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 16/07/1969
Nơi hy sinhĐak Cang, H16, Kon Tum
Vị trí mộ Ngoài Đak Cang, H16

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033193]: Lietsi {Họ tên=A Bin, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/07/1969, Quê quán=Làng Đông Nay- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đak Cang, H16, Kon Tum, Vị trí mộ=Ngoài Đak Cang, H16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13616 (số thứ tự 1033193).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Bin” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Bin” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 16/07/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đải sinh 1946 · Điện Sơn- Điện Bàn- Quảng Nam
  2. Trần Đức Oanh sinh 1939 · Yên Độ- Phú Lương- Bắc Thái- Quảng Ninh
  3. Lý Văn Lan sinh 1950 · Trung Hưng- Định Hóa- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Thọ sinh 1946 · Phương Thiện- Vị Xuyên- Hà Giang
  5. Hoàng Hữu Thành sinh 1948 · Bản Mỹ- Xiếu Nầm- Hà Giang
  6. Hoàng Thái Vân sinh 1945 · Khuôn Lùng- Bắc Quang- Hà Giang