Đinh Ngây

Năm sinh1948
Quê quánNước Xô- Mang La- H29- Kon Tum
Ngày hy sinh 17/12/1969
Nơi hy sinhẤp Kon Knăng
Vị trí mộ Cách Ấp Kon Knăng 1h

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033186]: Lietsi {Họ tên=Đinh Ngây, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/12/1969, Quê quán=Nước Xô- Mang La- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Kon Knăng, Vị trí mộ=Cách Ấp Kon Knăng 1h}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13609 (số thứ tự 1033186).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Ngây” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Ngây” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 17/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Trung
  2. A Mông
  3. Bùi Huy Toàn
  4. Nguyễn Văn Ba
  5. Phạm Văn Pháo
  6. Trần Văn Hạt
  7. Bùi Cường (Nam Tiến)
  8. Đào Văn Ích