Nguyễn Mạnh Nhật

Năm sinh1945
Quê quánDốc Đặng- Vạn An- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 5/8/1969
Nơi hy sinhKhu vực đồi 824, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (20-83)06

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033025]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Nhật, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25420, Quê quán=Dốc Đặng- Vạn An- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực đồi 824, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(20-83)06}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13448 (số thứ tự 1033025).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Nhật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Nhật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 5/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Quyến sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
  2. Phí Văn Mùa sinh 1949 · Liễu Đê- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Vân sinh 1937 · Xóm Tiến- Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Tá sinh 1937 · Chiêng Xuyên- Thụy Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
  5. Nguyễn Hữu Thuần sinh 1946 · Tâm Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
  6. Nguyễn Quang Dục sinh 1934 · Xuân Dương Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  7. Nguyễn Gia Thìn sinh 1941 · Tân Phương- Vĩnh Tân- Thành phố Vinh- Nghệ An
  8. Ngô Sỹ Nhu sinh 1949 · Tiến Hòa- Diễn Hòa- Diễn Châu- Nghệ An
  9. Phạm Đồng Kiều sinh 1947 · Phú Vinh- Đồng Phú- Tiên Hưng- Thái Bình
  10. Phùng Bá Ba sinh 1948 · Xóm Chiến- Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Xuân Hạnh sinh 1942 · Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Dân sinh 1947 · Gia Lạc- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Đình Diên sinh 1943 · Trạch Lôi- Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hà Tây
  14. Phạm Sĩ Tác sinh 1945 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng
  15. Phạm Văn Di (Đi) sinh 1947 · Điền Nhi- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
  16. Đặng Hữu Á Viên Thành- Yên Thành-