Ger

Năm sinh1953
Quê quánDchơ Ro Zóng- A1- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 17/03/1969
Nơi hy sinhĐê Thong, A4
Vị trí mộ Đê Thong, A4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032868]: Lietsi {Họ tên=Ger, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/03/1969, Quê quán=Dchơ Ro Zóng- A1- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đê Thong, A4, Vị trí mộ=Đê Thong, A4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13291 (số thứ tự 1032868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ger” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ger” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 17/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Thế Tạch Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  2. Lyinh sinh 1945 · ĐTơng- A5- Huyện 7- Gia Lai
  3. Đinh sinh 1951 · ĐT nhue- A8- Huyện 7- Gia Lai
  4. Đặng Đình Cốc sinh 1949 · Dương Hưu- Sơn Động- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Khung sinh 1948 · Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  6. Hứa Văn Ngạc sinh 1946 · Xuất Lễ- Gia Lộc- Hải Hưng