Chel (Nữ)

Năm sinh1949
Quê quánLàng Tục Sung- B9- Huyện 4- Gia Lai
Ngày hy sinh 1/7/1969
Nơi hy sinhLàng Tực Xung
Vị trí mộ Cha mẹ mang về nhà

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032864]: Lietsi {Họ tên=Chel (Nữ), Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25385, Quê quán=Làng Tục Sung- B9- Huyện 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tực Xung, Vị trí mộ=Cha mẹ mang về nhà}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13287 (số thứ tự 1032864).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chel (Nữ)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chel (Nữ)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 1/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Mang Henh sinh 1941 · Làng Ơi Atrol- E6- Huyện 5- Gia Lai
  2. Hyeng sinh 1946 · Lechơch Kpia- Huyện 10- Gia Lai
  3. Đặng Văn Xu sinh 1933 · Duy Phương- Duy Xuyên- Quảng Nam
  4. Đặng Quốc Tuấn sinh 1939 · Xóm Công- Sơn Tiến- Hương Sơn