Thái Bốn

Năm sinh1946
Quê quánDuy Xuyên- Quảng Nam
Ngày hy sinh 24/04/1969
Nơi hy sinhHuyện 6
Vị trí mộ Cây số 10 Đồn Điền Minh Sơn, Huyện 6, Đăk Lăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032834]: Lietsi {Họ tên=Thái Bốn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24/04/1969, Quê quán=Duy Xuyên- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Vị trí mộ=Cây số 10 Đồn Điền Minh Sơn, Huyện 6, Đăk Lăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13257 (số thứ tự 1032834).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Bốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Bốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 24/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Truyền (Tuyển) sinh 1950 · Trực Đông- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Đặt Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Vũ Đình Truyền sinh 1950 · Trực Động- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Cao Văn Cầm sinh 1938 · Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú