Trương Thị Nhung

Năm sinh1948
Quê quánĐiện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 5/5/1969
Nơi hy sinhHuyện 6
Vị trí mộ Đông Nam Buôn Ekré, Huyện 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032830]: Lietsi {Họ tên=Trương Thị Nhung, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25328, Quê quán=Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Vị trí mộ=Đông Nam Buôn Ekré, Huyện 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13253 (số thứ tự 1032830).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thị Nhung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Thị Nhung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 5/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Sài sinh 1947 · Nà Mương- Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  2. Đồng Xuân Mấy sinh 1950 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng
  3. Trần Huy Hồng sinh 1940 · Phú Thụy- Quyết Chiến- Gia Lâm- Hà Nội
  4. Đặng Viết Thông sinh 1930 · Hương Đồng- Hương Khê
  5. Nguyễn Viết Tịch sinh 1947 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây
  6. Trần Văn Trung sinh 1932 · An Lộc- Phạm Hồng Thái- Ân Thi- Hải Hưng
  7. Phạm Văn Cộng sinh 1947 · An Lộc- Phạm Hồng Thái- Ân Thi- Hải Hưng