Niê Nô

Năm sinh1945
Quê quánBuôn bị zũ- Ban Mê Thuột- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 21/02/1969
Nơi hy sinhHuyện 4
Vị trí mộ Dốc tà ót, Huyện 4, Đăk Lăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032817]: Lietsi {Họ tên=Niê Nô, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/02/1969, Quê quán=Buôn bị zũ- Ban Mê Thuột- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Vị trí mộ=Dốc tà ót, Huyện 4, Đăk Lăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13240 (số thứ tự 1032817).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Niê Nô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Niê Nô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Phương
  2. Ma Văn Bộ
  3. Phạm Quang Đống
  4. Mai Văn Be
  5. Nông Xuân Thình
  6. Nguyễn Đức Ký
  7. Đào Xuân Sự
  8. Phạm Đức Tuân