Y Hư

Năm sinh1936
Quê quánB Dơng yang-Lak- Đắc Lắc
Ngày hy sinh 3/2/1969
Nơi hy sinhHuyện 10
Vị trí mộ B Thâm, Huyện 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032812]: Lietsi {Họ tên=Y Hư, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=25237, Quê quán=B Dơng yang-Lak- Đắc Lắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 10, Vị trí mộ=B Thâm, Huyện 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13235 (số thứ tự 1032812).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Hư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Hư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 3/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Lầy sinh 1948 · Cách Linh- Phục Hòa- Cao Bằng
  2. Y Wàn sinh 1944 · Bhang gia- Đăk Cao- Đà Lạt
  3. Kpuih Tời sinh 1945 · Làng Tơ Rỡi- E10- Huyện 5- Gia Lai
  4. Phạm Văn Sàng sinh 1942 · Vĩnh Lai- Chấn Hưng- Vĩnh Tường-Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Trung Thêm sinh 1947 · Sơn Lũng- Đoàn Kết- Lâm Thao- Vĩnh Phú