A Ma Lăk
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Xong Ya- Đắc Cao- Đà Lạt |
| Ngày hy sinh | 25/05/1969 |
| Nơi hy sinh | Huyện 10 |
| Vị trí mộ | Dê Yuk, Huyện 10 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032804]: Lietsi {Họ tên=A Ma Lăk, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25/05/1969, Quê quán=Xong Ya- Đắc Cao- Đà Lạt, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 10, Vị trí mộ=Dê Yuk, Huyện 10}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13227 (số thứ tự 1032804).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Ma Lăk” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “A Ma Lăk” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 25/05/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Ngọc Bội sinh 1950 · Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
- Dương Văn Chương sinh 1950 · Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Văn Tưởng sinh 1950 · Phia Khoong- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Dừng sinh 1949 · Tam Hưng- Thủy nguyên- Hải Phòng
- Đinh Chấp sinh 1943 · Điệp Lôk- Xã Kon Lok- H67- Kon Tum
- Hoàng Trọng Tê sinh 1949 · Lam Bình- Kiến Xương- Thái Bình
- Ngân Văn Tiêm Khá Phải- Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Viện sinh 1950 · Hùng Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trần Vũ Tiến sinh 1938 · Xóm Bòng- Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Đước Cồn Lang- Ninh Văn- Gia Khánh- Ninh Bình
- Vũ Văn Cối sinh 1951 · Thôn Chi- An Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng