Triệu Quang Tàng

Năm sinh1945
Quê quánHòa Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 15/05/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (93-13)03 Đăk Mốt Lốp

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032658]: Lietsi {Họ tên=Triệu Quang Tàng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/05/1969, Quê quán=Hòa Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(93-13)03 Đăk Mốt Lốp}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13081 (số thứ tự 1032658).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Quang Tàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Quang Tàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 15/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Cảnh sinh 1950 · Hòa Bình- Võ Nhai
  2. Lê Đình Tam sinh 1949 · Mai Lạp- Bạch Thông- Bắc Thái
  3. Nông Văn Thìn sinh 1947 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Lý Văn Siền sinh 1949 · Bình Lũng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Triệu Văn Thình sinh 1948 · Cô Ba- Bảo Lạc- Cao Bằng
  6. Lục Văn Chu sinh 1949 · Quốc Phong- Quảng Hòa- Cao Bằng
  7. Nguyễn Đình Lái sinh 1944 · Thăng Triều- Thăng Bình- Quảng Nam
  8. Châm Blưu sinh 1940 · Làng Tơ Ró- E10- Huyện 5- Gia Lai
  9. Đỗ Văn Ty sinh 1937 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
  10. Cao Viết Hồng sinh 1946 · Nam Thịnh- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An
  11. Lê Ngọc Trường sinh 1942 · Xóm Lang Tây Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  12. Tạ Mạnh Kỹ sinh 1944 · Hiền Minh- Kim Anh-Vĩnh Phú
  13. Dương Hồng Sương sinh 1944 · Vân Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  14. Hán Văn Cửu sinh 1945 · Xóm Ngoại- Tri Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  15. Trần Văn Dung sinh 1949 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
  16. Giàng Xẻo Hòa sinh 1943 · Vạn Xeo- Xín Mần- Hà Giang
  17. Hoàng Chiến Châu sinh 1948 · Việt Vinh- Bắc Quang- Hà Giang
  18. Phạm Văn Hùng sinh 1949 · Liên Hợp- Đan Phượng- Hà Tây
  19. Nguyễn Viết Khúc sinh 1942 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây