Hà Huy Giáp

Năm sinh1949
Quê quánDọc Khâm- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 2/3/1969
Nơi hy sinhĐồi 1043 (Cư Kơ Tah)
Vị trí mộ (80-80)05 bản đồ Plei Dei Go 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032578]: Lietsi {Họ tên=Hà Huy Giáp, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25264, Quê quán=Dọc Khâm- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1043 (Cư Kơ Tah), Vị trí mộ=(80-80)05 bản đồ Plei Dei Go 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13001 (số thứ tự 1032578).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Huy Giáp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Huy Giáp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 2/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Khắc Tình
  2. Bùi Hồng Chinh
  3. Hoàng Văn Khiên
  4. Bùi Xuân Đạm
  5. Nguyễn Đình Đa