Trần Văn Mến

Năm sinh1938
Quê quánThôn Hữa- Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 2/1/1969
Vị trí mộ đồi T29, C09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032415]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Mến, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25205, Quê quán=Thôn Hữa- Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=đồi T29, C09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12838 (số thứ tự 1032415).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Mến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Mến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 2/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Đạt
  2. Đinh văn Nguư
  3. Vi Văn Chu
  4. Nguyễn Xuân Bảo
  5. Nguyễn Đức Liêm
  6. Đào Khắc Nho
  7. Lục Văn Trọng
  8. Nguyễn Bá Hậu
  9. Đỗ Văn Đơm
  10. Cổ Văn Anh
  11. Vũ Minh Phông
  12. Nguyễn Văn Ái