Trần Thanh Nguyên

Năm sinh1942
Quê quánTiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/4/1969
Nơi hy sinhPhẫu E
Vị trí mộ (75-80)08 Plây gia Siêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032370]: Lietsi {Họ tên=Trần Thanh Nguyên, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25297, Quê quán=Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu E, Vị trí mộ=(75-80)08 Plây gia Siêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12793 (số thứ tự 1032370).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thanh Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Minh Khang sinh 1938 · Tiên Thắng- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Nguyễn Khánh Nho Hoài Đức- Hà Tây
  3. Phạm Quang Xanh sinh 1949 · Đồng Kênh- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  4. Phạm Đình Mậu Yên Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
  5. Bùi Danh Hòa sinh 1948 · Nam Anh- Nam Đàn-
  6. Bùi Văn Chung sinh 1950 · Tân Lập- Đà Bắc-
  7. Bùi Văn Danh sinh 1949 · Quang Trung- Ngọc Lạc-
  8. Bùi Văn Sảng sinh 1944 · Gia Lương- Gia Viễn-
  9. Bùi Văn Trung sinh 1947 · Tân Lập- Đà Bắc-
  10. Bùi Văn Ứng sinh 1949 · Tô Lý- Đà Bắc-