Hà Văn Thuyến

Năm sinh1948
Quê quánMai Lạp (Q.Lực- Mai Lộc)- Bạch Thông
Ngày hy sinh 18/05/1969
Nơi hy sinhĐồi 550
Vị trí mộ Tây bắc làng Ruồi, H4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032262]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Thuyến, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/05/1969, Quê quán=Mai Lạp (Q.Lực- Mai Lộc)- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 550, Vị trí mộ=Tây bắc làng Ruồi, H4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12685 (số thứ tự 1032262).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Thuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạ Văn Hoan sinh 1945 · Yên Cư- Phú Lương
  2. Triệu Văn Mậu sinh 1943 · Cá Pắng- Quang Vinh- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  3. Khổng Văn Bắc sinh 1950 · Phú Yên- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
  4. A Nhoác sinh 1938 · Đak Tu- Đak Oông- H40- Kon Tum
  5. Nguyễn Công Loan sinh 1941 · Cẩm Da- Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Nguyễn Xuân Ngũ Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  7. Phạm Kim Hồng sinh 1941 · Lê Lợi- Văn Khuê- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
  8. Đào Văn Vũ Thượng Quách- Quốc Oai- Hà Tây
  9. Đặng Văn Áo sinh 1946 · Lai Hà- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng