Trần Xuân Tỵ

Năm sinh1947
Quê quánChi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/02/1968
Vị trí mộ B6, huyện 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032213]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Tỵ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=18/02/1968, Quê quán=Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=B6, huyện 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12636 (số thứ tự 1032213).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Tỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Tỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 18/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chiều
  2. Thiều Sỹ Thụy
  3. Hà Huy Tụng
  4. Chu Văn Xoa
  5. Lê Văn Xoay
  6. Đỗ Văn Hợp
  7. Phùng Văn Giang
  8. Nguyễn Văn Dực
  9. Nguyễn Văn Sinh
  10. Lê Quang Vĩnh
  11. Nguyễn Hồng Thơm
  12. Nguyễn Ngọc Cẩn
  13. Lê Hồng Cừ