Trịnh Như Lựu

Năm sinh1942
Quê quánTrạm Du- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/2/1968
Vị trí mộ Bắc Sa Pa Chích

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032132]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Như Lựu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24874, Quê quán=Trạm Du- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bắc Sa Pa Chích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12555 (số thứ tự 1032132).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Như Lựu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Như Lựu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Trọng Bốn
  2. Đỗ Đăng Lương
  3. Nguyễn Văn Nga
  4. Nguyễn Văn Nga
  5. Nguyễn Văn Nga
  6. Đỗ Đăng Lương
  7. Nguyễn Văn Cầm
  8. Bùi Đức Mo
  9. Lê Văn Hường
  10. Đinh Công Thìn
  11. Lê Văn Hường
  12. Đinh Công Thìn
  13. Lê Văn Hường
  14. Huỳnh Đúng
  15. Nguyễn Văn Tại
  16. Nguyễn Văn Tại
  17. Trịnh Như Lựu
  18. Bùi Công Phấn