Vũ Hồng Hanh

Năm sinh1943
Quê quánThống Kê (Kênh)- Gia Lộc- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/03/1968
Nơi hy sinhĐắk Lắk
Vị trí mộ Gần buôn Chua

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032076]: Lietsi {Họ tên=Vũ Hồng Hanh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25/03/1968, Quê quán=Thống Kê (Kênh)- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Lắk, Vị trí mộ=Gần buôn Chua}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12499 (số thứ tự 1032076).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hồng Hanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hồng Hanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 25/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hùng Danh
  2. Phạm Thế Xương
  3. Nguyễn Hữu Truyền
  4. Nguyễn Văn Sản
  5. Nguyễn Văn Đức
  6. Đào Trung Cấn
  7. Nguyễn Tấn Thi
  8. Bùi Trung Kết
  9. Lê Văn Xoang
  10. Hoàng Văn Ban
  11. Hoàng Ngọc Ỳ
  12. Hoàng Văn Tạo
  13. Hoàng Văn Luyện
  14. Bùi Văn Đồng
  15. Bùi Văn Lấn
  16. Quách Văn Sỹ
  17. Lê Văn Khoản
  18. Nguyễn Văn Pho
  19. Phạm Bá Lan
  20. Mùi Văn Sấu
  21. Nguyễn Văn Tương
  22. Lê Văn Khôi
  23. Nguyễn Thanh Vung
  24. Bùi Viết Tư
  25. Trần Duy Thuận
  26. Nguyễn Ngọc Đáng