Ngô Bá Duệ

Năm sinh1940
Quê quánThanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng
Ngày hy sinh 23/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Đông nam cao điểm 1142 dãy Pơ Tu Bơ Ta, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032069]: Lietsi {Họ tên=Ngô Bá Duệ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23/08/1968, Quê quán=Thanh Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đông nam cao điểm 1142 dãy Pơ Tu Bơ Ta, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12492 (số thứ tự 1032069).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Bá Duệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Bá Duệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Cửu sinh 1942 · Thanh Mai- Bạch Thông- Bắc Thái
  2. Lý Văn Thiện sinh 1947 · Thượng Ráo- Chợ Rã- Bắc Thái
  3. Ma Viết Viên sinh 1946 · Tân Hòa- Định Hóa
  4. Lâm Văn Uyển sinh 1949 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
  5. Đỗ Văn Thành Nguyễn Bình- Bình Lục- Nam Hà
  6. Nguyễn Minh Trọng sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà ư
  7. Phạm Mạnh Tường sinh 1944 · An Dương- Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
  8. Trần Ngọc Thức sinh 1945 · Xóm 22- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà
  9. Trần Đức Thống sinh 1943 · Tiên Hương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
  10. Vũ Khắc Thượng sinh 1947 · Hồng Thương- Nam Hồng- Nam Trực- Nam Hà
  11. Bùi Văn Kiển sinh 1949 · Xóm Thượng- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  12. Vũ Đức Hồng sinh 1946 · Nguyên Bảo- Hải Cường-- Hải Hậu- Nam Hà
  13. Đỗ Mạnh Khôi sinh 1945 · Trần Phú- Hải Triều- Hải Hậu- Nam Hà
  14. Trần Văn Liên sinh 1950 · Tiên Hương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
  15. Phạm Thanh Liêm sinh 1939 · Phong Cốc- Tân Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  16. Phạm Đức Minh sinh 1949 · Thánh Khê- Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà
  17. Bùi Văn Lưu sinh 1950 · Xóm Bùng- Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà
  18. Trần Văn Mừu (Mùi) Vân Mỹ- Tam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà
  19. Nguyễn Ngọc Lan sinh 1950 · Hoàng Lý- Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà
  20. Trịnh Minh Hợi sinh 1949 · Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
  21. Vũ Văn Lấn sinh 1948 · Long Hạ- Liêm Trực- Thanh Liêm- Nam Hà
  22. Lại Quang Trung sinh 1946 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
  23. Vũ Văn Sâm sinh 1950 · Hoàng Lý- Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà
  24. Mai Quang Hiển Nam Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà
  25. Hoàng Văn Nèn sinh 1948 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  26. Phạm Văn Nèn sinh 1948 · Hồng Quảng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  27. Lê Văn Trung sinh 1945 · Thôn 2- Khuê Ngọc Điền- Huyện 8- Đăk Lăk
  28. Nguyễn Văn Nhật sinh 1939 · Xóm Hậu- Đại Liên- Lạng Giang- Hà Bắc
  29. Nguyễn Văn Khánh sinh 1947 · Ngọc Nham- Ngọc Tân- Việt Yên- Hà Bắc
  30. Nguyễn Văn Hiển sinh 1937 · Nhân Hòa- Quế Võ- Hà Bắc
  31. Phạm Quang Độ Tân Hưng- Dũng Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
  32. Nguyễn Văn Thanh sinh 1948 · Cách Bì- Quế Võ- Hà Bắc
  33. Nguyễn Văn Thái sinh 1947 · Kiều Chung- Hồng Thái- An Hải- Hải Phòng
  34. Võ Hải Khanh Đại Lâm- An Hải- Hải Phòng
  35. Nguyễn Văn Lệ sinh 1945 · Đại Bản- An Hải- Hải Phòng
  36. Vũ Xuân Hiễu sinh 1947 · Xóm 8- Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  37. Tăng Văn Dinh sinh 1949 · Trần Phú- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An
  38. Cao Xuân Quý sinh 1945 · Đông Xuân- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An
  39. Văn Đức Dương sinh 1943 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  40. Vũ Xuân Hiến sinh 1940 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  41. Truơng Văn Pháp sinh 1942 · Xóm Treo- Văn Lợi- Quỳ Hợp- Nghệ An
  42. Hồ Văn Sợi sinh 1945 · Đồng Vinh- Quỳnh Liêm- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  43. Trần Phương Kỷ sinh 1949 · Xuân Thọ- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  44. Đặng Văn Bật sinh 1939 · Xóm 4 Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  45. Hà Minh Hòa sinh 1950 · Đồng Thánh- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  46. Nguyễn Văn Vạn sinh 1945 · Tân Sơn- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An
  47. Nguyễn Trần Tân sinh 1949 · Xóm 2- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An
  48. Phạm Văn Trọng sinh 1943 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  49. Bùi Văn Thêm sinh 1940 · Số 605C- Phố Lò Vôi- Cửa Ông- Quảng Ninh
  50. Hoàng Văn Thái sinh 1948 · Liên Hòa- Yên Lương- Quảng Ninh
  51. Bùi Đình Thống sinh 1949 · Lưu Đồn- Thụy Hồng- Thái Thụy- Thái Bình
  52. Phạm Văn Tiến sinh 1946 · Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình
  53. Hoàng Văn Đẩu sinh 1949 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  54. Lê Đức Kích sinh 1946 · Nam Bằng- Triệu Hợp- Triệu Hóa- Thanh Hóa
  55. Lê Văn Diễn sinh 1947 · Liên Minh- Thành Công- Triệu Hóa- Thanh Hóa
  56. Lê Xuân Tập sinh 1945 · Huy Cư- Hoàng Sơn- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  57. Nguyễn Văn Tập sinh 1943 · Xuân Quan- Thành Công- Triệu Hóa- Thanh Hóa
  58. Nguyễn Hoành Tại sinh 1947 · Hậu Trung- Hoằng Kỳ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  59. Lê Hữu Cảnh sinh 1945 · Thạch Đài- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
  60. Chu Thế Tùng sinh 1945 · Xóm Nghê- Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Thanh Hóa