Đỗ Đình Tiếp

Năm sinh1925
Quê quánKinh Khê- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/12/1968
Nơi hy sinhPlei Cần đi Kon Tum
Vị trí mộ Chỉ huy sở nông trường 1, hướng đi Plei Cần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031976]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Tiếp, Năm sinh=1925, Ngày hy sinh=25177, Quê quán=Kinh Khê- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Cần đi Kon Tum, Vị trí mộ=Chỉ huy sở nông trường 1, hướng đi Plei Cần}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12399 (số thứ tự 1031976).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Tiếp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Tiếp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 5/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Xuân Tiến sinh 1949 · Thôn 4- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Nguyễn Bá Tư Tây Phong- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Đỗ Văn Tín sinh 1924 · Bích Khê- Triệu Quang- Triệu Phong- Quảng trị
  4. Bùi Duy Tống sinh 1946 · Ninh Sơn- Ngọc Lạc-
  5. Bùi Văn Ninh sinh 1948 · Nam Thắng- Tiền Hải-