Nguyễn Văn Toản

Năm sinh1942
Quê quánChi Ngãi- Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/03/1968
Nơi hy sinhTây Kon Tum
Vị trí mộ Cao điểm 1033 Chư Cô Tông, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031943]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Toản, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=14/03/1968, Quê quán=Chi Ngãi- Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Kon Tum, Vị trí mộ=Cao điểm 1033 Chư Cô Tông, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12366 (số thứ tự 1031943).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Toản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 14/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thường sinh 1942 · Đồng Quang- Thái Nguyên
  2. Hoàng Xuân Thảo sinh 1947 · Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1944 · Xuân Châu- Xuân Trường- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Hường sinh 1950 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Nguyễn Hữu Tuấn sinh 1936 · Thôn Y- Phong Lối- Yên Hưng- Hồng Quảng
  6. Phạm Văn Chiểu sinh 1936 · Châu Phong- Xuân Thọ- Thiệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Phú Vũ sinh 1948 · Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội
  8. Võ Văn Đống sinh 1932 · Dương Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  9. Phùng Văn Xim sinh 1938 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Nghiêm sinh 1939 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  11. Phùng Văn Sơn sinh 1938 · Đồng Thịnh- Lập Thạch Vĩnh Phú