Lê Văn Thúy

Năm sinh1940
Quê quánChâu An- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/03/1968
Nơi hy sinhKhu 7, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Đe Hinh, A3, K7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031897]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thúy, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23/03/1968, Quê quán=Châu An- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Đe Hinh, A3, K7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12320 (số thứ tự 1031897).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thúy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thúy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trọng Diễn sinh 1937 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Thi sinh 1942 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Hoàng Văn Oanh sinh 1947 · Trấn Hưng Tiên lãng- Hải Phòng
  4. Ngô Ngọc Hiên sinh 1937 · Hồng Tiến- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Đặng Quốc Tiên sinh 1946 · Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Quách Văn Khuê sinh 1945 · Dũng Lược- Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Trần Ngọc Của Bách Trung- Gia Lâm- Hà Nội
  8. Lương Đình Phòng sinh 1943 · Đồng Ý- Bắc Sơn
  9. Hà Văn Lai Thôn Mật- Thanh Miệu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Dương Thế Lữ Lê Xá- Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Nguyễn Chí Được (Dược) sinh 1942 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây