Lương Quốc Diện

Năm sinh1939
Quê quánCao Dương- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 11/2/1968
Nơi hy sinhNgọc Pa Ria
Vị trí mộ 21.73.212 Đắc Mót Lốp mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031818]: Lietsi {Họ tên=Lương Quốc Diện, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24879, Quê quán=Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Pa Ria, Vị trí mộ=21.73.212 Đắc Mót Lốp mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12241 (số thứ tự 1031818).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Quốc Diện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Quốc Diện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Tính sinh 1939 · Thống Nhất- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Bế Viết Tồn sinh 1943 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  3. Đang Làng Bô Cha- E15- Huyện 5- Gia Lai
  4. Hoàng Văn Hoàng sinh 1944 · Hạ Mạ- Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thủy sinh 1944 · Đồng Kỳ- Yên Thế- Hà Bắc
  6. Nguyễn Ngọc Mấn sinh 1948 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
  7. Nguyễn Quang Oanh sinh 1943 · Vĩnh Hào- Vụ Bản- Nam Hà
  8. Tưởng Duy Hạnh sinh 1949 · Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây
  9. Phạm Quang Quyền sinh 1950 · Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây
  10. Lê Nhật Thành sinh 1947 · Duy Tân- Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An