Đào Văn Chiến

Năm sinh1945
Quê quánTiến Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 30/03/1968
Nơi hy sinhTrận Chư Tan, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031691]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Chiến, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=30/03/1968, Quê quán=Tiến Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận Chư Tan, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12114 (số thứ tự 1031691).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 30/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Nghị sinh 1949 · Trung Long- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Hoàng Duy Cắm sinh 1946 · Bản Nùng- Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng
  3. Nông Văn Vậy sinh 1939 · Nà Chi- Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Hoàng Xuân Vui sinh 1949 · Là Tán- Vị Ngân- Thạch An- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Tài sinh 1949 · Bản Xiêng- Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng
  6. Mông Văn Bảo sinh 1947 · Lũng Luông- Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  7. Lý Văn Bào sinh 1944 · Nà Luông- Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  8. Lý Văn Bích sinh 1950 · Nà Luông- Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Phan Văn Vượng sinh 1949 · Nà Tha- Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  10. Hoàng Ngọc Nhạc Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc
  11. Cao Xuân Gặp sinh 1924 · Bình Đào- Thăng Bình- Quảng Nam
  12. Trần Văn Giáp Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
  13. Hà Minh Hiếu sinh 1937 · Là Cấp- Lạc Nông- Vị Xuyên- Hà Giang
  14. Trương Đình Trị sinh 1950 · Vân Cầu- An Đức- Ninh Giang- Hải Hưng
  15. Nguyễn Hữu Bộ sinh 1935 · Trung Trinh- Xuân Phương- Đông Xuân- Phú Yên