Lê Văn Xuân

Năm sinh1933
Quê quánHòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên
Ngày hy sinh 1/2/1968
Nơi hy sinhThị xã Buôn Mê Thuột
Vị trí mộ Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031613]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Xuân, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=24869, Quê quán=Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12036 (số thứ tự 1031613).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 1/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Hón sinh 1949 · Trung Lương- Định Hóa
  2. Phạm Văn Chơi sinh 1945 · Điện Dương- Điện Bàn- Quảng Nam
  3. Bùi Văn Sanh sinh 1940 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  4. Trịnh Sinh Tam Kỳ- Quảng Nam
  5. Lê Minh Hoàng sinh 1944 · Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Lê Xuân Hoàng sinh 1945 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  7. Đồng Khắc Cẩm An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  8. Trần Văn Kết sinh 1943 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  9. A Ngỏi sinh 1945 · Nông Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  10. A Gây Đak Giang- Đak Dục- H40- Kon Tum
  11. A Gôm sinh 1947 · Đak Ba- Đak Dục- H40- Kon Tum
  12. A Ngỏnl Đất Rằng- Đất Dục- H40- Kon Tum
  13. Nguyễn Văn Thuận sinh 1947 · Xuyên Phước- Duy Xuyên- Quảng Nam
  14. Trương Hùng Anh sinh 1946 · Phi Phú- Phú Tôn- Điện Bàn- Quảng Nam
  15. Đinh Văn Sơi (Soi) Bào Đông (Đào Đông)- An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình
  16. Nguyễn Văn Do Xóm 1- Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  17. Kiều Văn Thái sinh 1942 · Lâm Sơn (Hàm Sơn)- Lương Sơn- Hòa Bình
  18. Dương Văn Mạch Yên Dương- Lập Thạch Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Kim Xuyên sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Văn Giáp sinh 1947 · Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  21. Trần Văn Đoàn sinh 1936 · Phú Hiệp- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
  22. Thái Văn Sỹ sinh 1944 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên
  23. Nguyễn Ngọc Cần sinh 1945 · Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định
  24. Lưu Văn Hoàng sinh 1944 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  25. Hồ Quang Hẳng sinh 1945 · Qui Thuận- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  26. Trịnh Văn Bình sinh 1940 · Lâm An- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định