Đào Viết Lanh

Năm sinh1949
Quê quánGia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 19/05/1968
Nơi hy sinhCao điểm 1043 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031385]: Lietsi {Họ tên=Đào Viết Lanh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/05/1968, Quê quán=Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1043 Đắk Tô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11808 (số thứ tự 1031385).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Viết Lanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Viết Lanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Minh Đức Đội Cấn- Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  2. Tôn Văn Ba Toàn Thắng- Lục Ngạn- Hà Bắc
  3. Lê Mạnh Toàn sinh 1948 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Hà Văn Phuôn sinh 1940 · Phú Lễ- Quan Hóa- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Minh Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Phan Hữu Hải sinh 1946 · Quảng Lưu- Quảng Trạch- Quảng Bình
  7. Bùi Hồng Thao sinh 1942 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình