Trần Quang San

Năm sinh1943
Quê quánBổng Hải- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 23/05/1968
Nơi hy sinhChư Tan Om, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031292]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang San, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23/05/1968, Quê quán=Bổng Hải- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Tan Om, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11715 (số thứ tự 1031292).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang San” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang San” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bẩy
  2. Nguyễn Thế Hiên
  3. Phạm Văn Thanh
  4. Mai Văn Hùng
  5. Đào Văn Minh
  6. Bùi Hữu Soạn
  7. Trần Đức Bình
  8. Nguyễn Đình Toại
  9. Lương Xuân Chuyên
  10. Hoàng Thanh Xoa