Nguyễn Khắc Khuông

Năm sinh1945
Quê quánVăn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031183]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khắc Khuông, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11606 (số thứ tự 1031183).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Khuông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khắc Khuông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Blim sinh 1947 · Làng Nu- B13- Huyện 4- Gia Lai
  2. Bia Làng Mơ Rông- B4- Huyện 4- Gia Lai
  3. Siêu Nhơn sinh 1946 · Huyện 5- Gia Lai
  4. Hiol sinh 1946 · Làng Mơ Rông- B4- Huyện 4- Gia Lai
  5. Xa sinh 1948 · Ket Rin- B3- Huyện 4- Gia Lai
  6. Đinh Thị Cá sinh 1939 · Làng Hưu Khia- Huyện 10- Gia Lai
  7. Đỗ Quang Vùng sinh 1938 · Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  8. A Ngát sinh 1948 · Tổ 2- Ton Mơ Rong- H80- Kon Tum
  9. A Dóc Đak Tum- Đak Nú- H40- Kon Tum
  10. A Mơi Đak Ba- Đak Dục- H40- Kon Tum
  11. A Ben Tu Chiều- Tăng Túc- H30- Kon Tum
  12. Y Ther sinh 1948 · Tam Năng- Đak Ui- H16- Kon Tum
  13. A La sinh 1943 · Long Năng Nhỏ- Đak Sao- H80- Kon Tum
  14. A Dân (Pót) Mang Tách- Đak Rờ Bay- H40- Kon Tum
  15. A Do sinh 1953 · Ba Ham- Đak Na- H80- Kon Tum
  16. Lê Đức Toại sinh 1941 · Hổ Đội- Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
  17. Trần Văn Phúc sinh 1948 · Nhà 3 ngõ 4 Trung Phụng- Khâm Thiên- Hà Nội
  18. Vương Văn Tôm sinh 1942 · Tiên Dũng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  19. Phùng Văn Tán sinh 1941 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  20. Bùi Đình Dậu Nghĩa An- Ninh Giang-