Nguyễn Đình Lê

Năm sinh1943
Quê quánXuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 1/6/1968
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 32 c Đ2, cánh trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031164]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Lê, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24990, Quê quán=Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 32 c Đ2, cánh trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11587 (số thứ tự 1031164).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 1/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Bông
  2. Vũ Văn Hức (Huế)
  3. A Lú
  4. Vũ Văn Hải
  5. Nguyễn Tiến Thận
  6. Nguyễn Đình Lê
  7. Hoàng Văn Han
  8. Trần Văn Hy
  9. Bế Văn Cấm (Cắm)
  10. Bùi Văn Kiểm
  11. Châu Văn Cha