Nguyễn Đức Dục

Năm sinh1940
Quê quánLiêm Mạc- Yên Lạc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 9/2/1968
Vị trí mộ Đường 6 cách Đức Lập 3km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030846]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Dục, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24877, Quê quán=Liêm Mạc- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đường 6 cách Đức Lập 3km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11269 (số thứ tự 1030846).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 9/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Chí Năm
  2. Vũ Hồng Thái
  3. Nguyễn Văn Vân
  4. Lê Văn Liên
  5. Đặng Văn Xuân
  6. Nguyễn Huy Sáu
  7. Hoàng Văn Chiến
  8. Nguyễn Đức Quyền
  9. Tạ Quang Huân
  10. Đào Văn Phướng
  11. Tạ Quang Dự
  12. Nguyễn Thanh Liên