La Văn Ù

Năm sinh1949
Quê quánĐồng Tiến- Hữu Lũng- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 9/7/1968
Trường hợp hy sinhMất tích, kết luận hy sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030733]: Lietsi {Họ tên=La Văn Ù, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25028, Quê quán=Đồng Tiến- Hữu Lũng- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất tích, kết luận hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11156 (số thứ tự 1030733).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Văn Ù” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Văn Ù” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Khoát sinh 1944 · Dư Duệ- Tam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Phan Thống Nhất Bó Noi- Hồng Định- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Trần Xuân Thủy sinh 1947 · Páo Cường- Minh Khai- Thạch An- Cao Bằng
  4. Lục Xuân Ban sinh 1942 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Ngoăng sinh 1947 · Plei Đtờ Măt- Xã Căn Cứ- Huyện 2- Gia Lai
  6. Nguyễn Đình Truy sinh 1945 · Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  7. Trần Ngọc Linh sinh 1945 · Hưng Phú- Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Nghệ An
  8. Phạm Văn Thế sinh 1935 · Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa
  9. Trần Trọng Thể sinh 1950 · Đồng Tiến- Kỳ Trinh- Kỳ Anh
  10. Nguyễn Văn Ngộ sinh 1944 · Xóm Cà- Đông Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  11. Đinh Minh Tặng sinh 1944 · Yên thái- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình
  12. Vi Văn Đen (Den) sinh 1943 · Thôn Vận- Đô Lương- Hữu Lũng
  13. Đỗ Xuân Khắc sinh 1949 · Yên Dương- Yên Lập- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Huy Triệu sinh 1944 · Lương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
  15. Hoàng Gia Phát sinh 1943 · Đức Hậu- Đức Hòa- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  16. Phạm Quang Chính sinh 1945 · Đồng Tỉnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  17. Đỗ Văn Đạt Hùng Tuyển- phố Cốc Lếu- thị xã Lào Cai
  18. Nguyễn Văn Tước sinh 1949 · Phú Đa- Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây
  19. Nguyễn Trọng Số sinh 1947 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng