Lưu Văn Kéng

Năm sinh1947
Quê quánCán Thắu- Hà Thắng- Hữu Lũng
Ngày hy sinh 8/8/1968
Nơi hy sinhĐức Lập
Vị trí mộ (80-84) Bình độ 048 B2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030658]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Kéng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25058, Quê quán=Cán Thắu- Hà Thắng- Hữu Lũng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Vị trí mộ=(80-84) Bình độ 048 B2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11081 (số thứ tự 1030658).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Kéng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Kéng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 8/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Chinh
  2. Hoàng Văn Phùng
  3. Nguyễn Bá Vượng
  4. Nguyễn Khả Thạnh
  5. Trần Bình
  6. Nguyễn Văn Bi
  7. Phạm Sỹ Hiến