Phạm Minh Hiến

Năm sinh1940
Quê quánAn Thượng- xuân An- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 5/6/1968
Nơi hy sinhPhẫu 1
Vị trí mộ Phẫu 1 B3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030501]: Lietsi {Họ tên=Phạm Minh Hiến, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24994, Quê quán=An Thượng- xuân An- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu 1, Vị trí mộ=Phẫu 1 B3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10924 (số thứ tự 1030501).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Hiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 5/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn La
  2. Chu Văn Dung
  3. Trần Xuân Tiền
  4. Nguyễn Đình Khâm
  5. Vũ Đăng Khâm
  6. Nguyễn Công Hồng
  7. Chu Đức Sản
  8. Đinh Văn Pờm
  9. Nguyễn Văn Khoa
  10. Đinh Đức Trung
  11. Nguyễn Nhậm
  12. Lê Hồng Đính
  13. Đoàn Văn Nghềnh
  14. Vũ Văn Tư
  15. Chu Đình Nhàn